đinh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đinh
- ɗïŋ˧˧ Hà Nội
- ɗïn˧˥ Huế
- ɗɨn˧˧ Saigon
- ɗïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɗïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
trai tráng
__NOEDITSECTION__
noun
- Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.
- Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng. Tủ gỗ đinh.
- Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì. Đóng đinh.
- Mụn nhiễm trùng, có mủ. Lên đinh.
- Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc. Tuổi Đinh Mùi.
- Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo. Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)
- Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu. Đầu đinh.
- Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế. Nhân vật đinh của bộ truyện.
verb
- Mặc, mang. đinh quởn
In English
Talk about this word "đinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91inh. Accessed 6 Nov. 2026. đinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91inh "đinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91inh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{inh_2026,
title = {đinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91inh},
urldate = {2026-11-06}
}