đoạn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đoạn
noun
- Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Áo đoạn.
- Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài. Cưa cây tre làm mấy đoạn.
- . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.
verb
- .
- Xong hẳn, kết thúc. Gặt hái vừa đoạn.
- . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm. Đoạn tình, đoạn nghĩa.
- (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi. Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.
In English
Talk about this word "đoạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n. Accessed 7 Nov. 2026. đoạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n "đoạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{oa_n_2026,
title = {đoạn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n},
urldate = {2026-11-07}
}