đoạn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đoạn

noun

  1. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Áo đoạn.
  2. Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài. Cưa cây tre làm mấy đoạn.
  3. . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.

verb

  1. .
  2. Xong hẳn, kết thúc. Gặt hái vừa đoạn.
  3. . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm. Đoạn tình, đoạn nghĩa.
  4. (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi. Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đoạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đoạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n

Chicago

"đoạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n.

BibTeX
@misc{oa_n_2026,
  title = {đoạn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91o%E1%BA%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}