ương bướng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ương bướng

  • ɨəŋ˧˧ ɓɨəŋ˧˥ Hà Nội
  • ɨəŋ˧˥ ɓɨə̰ŋ˩˧ Huế
  • ɨəŋ˧˧ ɓɨəŋ˧˥ Saigon
  • ɨəŋ˧˥ ɓɨəŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɨəŋ˧˥˧ ɓɨə̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát). Tính ngang ngạnh, ương bướng.

Talk about this word

Cite this
MLA

"ương bướng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C6%B0%C6%A1ng%20b%C6%B0%E1%BB%9Bng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ương bướng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%C6%A1ng%20b%C6%B0%E1%BB%9Bng

Chicago

"ương bướng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%C6%A1ng%20b%C6%B0%E1%BB%9Bng.

BibTeX
@misc{u_o_ng_bu_o_ng_2026,
  title = {ương bướng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%C6%A1ng%20b%C6%B0%E1%BB%9Bng},
  urldate = {2026-11-07}
}