ước chung lớn nhất

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ước chung lớn nhất

noun

  1. (Toán học) Số tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ước chung lớn nhất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C6%B0%E1%BB%9Bc%20chung%20l%E1%BB%9Bn%20nh%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ước chung lớn nhất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%E1%BB%9Bc%20chung%20l%E1%BB%9Bn%20nh%E1%BA%A5t

Chicago

"ước chung lớn nhất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%E1%BB%9Bc%20chung%20l%E1%BB%9Bn%20nh%E1%BA%A5t.

BibTeX
@misc{u_o_c_chung_lo_n_nha_t_2026,
  title = {ước chung lớn nhất},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C6%B0%E1%BB%9Bc%20chung%20l%E1%BB%9Bn%20nh%E1%BA%A5t},
  urldate = {2026-11-07}
}