ảnh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ảnh

Where it comes from

(danh từ)

Âm Hán-Việt của chữ Hán 影.

(đại từ) Từ viết gọn của anh + chỉ từ ấy trong các phương ngữ Nam Bộ, với cái sau được biểu hiện dưới dạng thanh hỏi sau sự phân âm tiết đơn.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. chủ yếu là Bắc Bộ Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại. Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
  2. Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính. Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.

pronoun

  1. Nam Việt Nam Anh ấy. Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)

Similar: anh ấy

Thesaurus

pronoun

Similar: anh ấy

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ảnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ảnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh

Chicago

"ảnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh.

BibTeX
@misc{a_nh_2026,
  title = {ảnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh},
  urldate = {2026-11-06}
}