ảnh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ảnh
Where it comes from
(danh từ)
Âm Hán-Việt của chữ Hán 影.
(đại từ) Từ viết gọn của anh + chỉ từ ấy trong các phương ngữ Nam Bộ, với cái sau được biểu hiện dưới dạng thanh hỏi sau sự phân âm tiết đơn.
__NOEDITSECTION__
noun
- Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại. Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
- Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính. Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
Thesaurus
pronoun
Similar: anh ấy
In English
- image graphical representation
- photograph picture
Talk about this word "ảnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh. Accessed 6 Nov. 2026. ảnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh "ảnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh.Cite this
@misc{a_nh_2026,
title = {ảnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh},
urldate = {2026-11-06}
}