ảnh hưởng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ảnh hưởng
- a̰jŋ˧˩˧ hɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
- an˧˩˨ hɨəŋ˧˩˨ Huế
- an˨˩˦ hɨəŋ˨˩˦ Saigon
- ajŋ˧˩ hɨəŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- a̰ʔjŋ˧˩ hɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 影響.
__NOEDITSECTION__
noun
- Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác. Ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (Hồ Chí Minh)
- Uy tín và thế lực. Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng.
verb
- Tác động đến. Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (Phạm Văn Đồng)
In English
- influence power to affect, control or manipulate
Talk about this word "ảnh hưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026. ảnh hưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng "ảnh hưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng.Cite this
@misc{a_nh_hu_o_ng_2026,
title = {ảnh hưởng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3nh%20h%C6%B0%E1%BB%9Fng},
urldate = {2026-11-07}
}