ảo thuật

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

ảo thuật

  • a̰ːw˧˩˧ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • aːw˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ Huế
  • aːw˨˩˦ tʰwək˨˩˨ Saigon
  • aːw˧˩ tʰwət˨˨ Vinh
  • aːw˧˩ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
  • a̰ːʔw˧˩ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh

Откуда оно

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 幻術 (HV: huyễn thuật).

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Thuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ. Làm trò ảo thuật.

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"ảo thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3o%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ảo thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3o%20thu%E1%BA%ADt

Chicago

"ảo thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3o%20thu%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{a_o_thua_t_2026,
  title = {ảo thuật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A3o%20thu%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-07}
}