ấn tượng
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
ấn tượng
- ən˧˥ tɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ə̰ŋ˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ Huế
- əŋ˧˥ tɨəŋ˨˩˨ Saigon
- ən˩˩ tɨəŋ˨˨ Vinh
- ən˩˩ tɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- ə̰n˩˧ tɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 印象.
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra. Gây ấn tượng tốt.
अंग्रेज़ी में
- impression overall effect of something
- impressed strongly affected, especially favourably
इस शब्द पर बात करें "ấn tượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026. ấn tượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng "ấn tượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng.उद्धृत करें
@misc{a_n_tu_o_ng_2026,
title = {ấn tượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-06}
}