ấp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ấp

noun

  1. Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.
  2. Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.

verb

  1. Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con. Ngan ấp trứng .
  2. Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con. Máy ấp trứng.
  3. Ấp bóng là hiện tượng gia cầm ấp không có trứng.
  4. Áp sát vào trên toàn bề mặt. Bé ấp đầu vào lòng mẹ.

In English

  • brood 1. to keep an egg warm

Talk about this word

Cite this
MLA

"ấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5p. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5p

Chicago

"ấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5p.

BibTeX
@misc{a_p_2026,
  title = {ấp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5p},
  urldate = {2026-11-06}
}