ấy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ấy

pronoun

  1. Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại. Đưa cho tôi quyển sách ấy.
  2. từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên. Ấy tên là gì?

particle

  1. từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến. Nó đang bận làm gì ấy

interjection

  1. Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định. Ấy, đừng làm thế!

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y

Chicago

"ấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y.

BibTeX
@misc{a_y_2026,
  title = {ấy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y},
  urldate = {2026-11-06}
}