ấy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ấy
pronoun
- Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại. Đưa cho tôi quyển sách ấy.
- từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên. Ấy tên là gì?
particle
- từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến. Nó đang bận làm gì ấy
interjection
- Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định. Ấy, đừng làm thế!
In English
- those plural of that
Talk about this word "ấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y. Accessed 6 Nov. 2026. ấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y "ấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_y_2026,
title = {ấy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5y},
urldate = {2026-11-06}
}