ốc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ốc
noun
- Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được. Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)
- Tù và làm bằng vỏ ốc biển. Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)
- Nhà (từ cũ). Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)
- Đinh ốc, ốc vít (nói tắt). Vặn đinh ốc cho chắc.
- Đai ốc (nói tắt).
- Nốt nhỏ nổi ở ngoài da. Da nổi ốc.
In English
Talk about this word "ốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026. ốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91c "ốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_c_2026,
title = {ốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-06}
}