ống hút
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ống hút
- əwŋ˧˥ hut˧˥ Hà Nội
- ə̰wŋ˩˧ hṵk˩˧ Huế
- əwŋ˧˥ huk˧˥ Saigon
- əwŋ˩˩ hut˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ə̰wŋ˩˧ hṵt˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Một vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...
- Ống thủy tinh phình to ở phía giữa, có hai đầu nhỏ và dài, gần đầu trên có khắc vạch, dùng để lấy ra một thể tích chính xác một chất lỏng trong việc phân tích định lượng.
In English
- drinking straw a long plastic or paper tube through which a drink is drunk
Talk about this word "ống hút." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20h%C3%BAt. Accessed 7 Nov. 2026. ống hút. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20h%C3%BAt "ống hút." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20h%C3%BAt.Cite this
@misc{o_ng_hu_t_2026,
title = {ống hút},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20h%C3%BAt},
urldate = {2026-11-07}
}