ống nghiệm

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

ống nghiệm

  • əwŋ˧˥ ŋiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
  • ə̰wŋ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Huế
  • əwŋ˧˥ ŋiəm˨˩˨ Saigon
  • əwŋ˩˩ ŋiəm˨˨ Vinh
  • əwŋ˩˩ ŋiə̰m˨˨ Thanh Chương
  • ə̰wŋ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Hà Tĩnh

существительное

  1. Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"ống nghiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20nghi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ống nghiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20nghi%E1%BB%87m

Chicago

"ống nghiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20nghi%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{o_ng_nghie_m_2026,
  title = {ống nghiệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%91ng%20nghi%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-07}
}