Μίκουιν

ổ đĩa cứng

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

ổ đĩa cứng

  • o̰˧˩˧ ɗiʔiə˧˥ kɨŋ˧˥ Hà Nội
  • o˧˩˨ ɗiə˧˩˨ kɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • o˨˩˦ ɗiə˨˩˦ kɨŋ˧˥ Saigon
  • o˧˩ ɗḭə˩˧ kɨŋ˩˩ Vinh
  • o˧˩ ɗiə˧˩ kɨŋ˩˩ Thanh Chương
  • o̰ʔ˧˩ ɗḭə˨˨ kɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

ουσιαστικό

  1. Thiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"ổ đĩa cứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95%20%C4%91%C4%A9a%20c%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ổ đĩa cứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95%20%C4%91%C4%A9a%20c%E1%BB%A9ng

Chicago

"ổ đĩa cứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95%20%C4%91%C4%A9a%20c%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{o_i_a_cu_ng_2026,
  title = {ổ đĩa cứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95%20%C4%91%C4%A9a%20c%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}