ổn định
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
ổn định
- o̰n˧˩˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ Hà Nội
- oŋ˧˩˨ ɗḭ̈n˨˨ Huế
- oŋ˨˩˦ ɗɨn˨˩˨ Saigon
- on˧˩ ɗïŋ˨˨ Vinh
- on˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Thanh Chương
- o̰ʔn˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 穩定.
__NOEDITSECTION__
ρήμα
- . Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể. Đời sống ngày càng ổn định.
Στα αγγλικά
- safe reliable
Συζήτησε αυτή τη λέξη "ổn định." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95n%20%C4%91%E1%BB%8Bnh. Accessed 6 Nov. 2026. ổn định. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95n%20%C4%91%E1%BB%8Bnh "ổn định." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95n%20%C4%91%E1%BB%8Bnh.Παραπομπή
@misc{o_n_i_nh_2026,
title = {ổn định},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%95n%20%C4%91%E1%BB%8Bnh},
urldate = {2026-11-06}
}