ộp oạp
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
ộp oạp
- o̰ʔp˨˩ wa̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- o̰p˨˨ wa̰ːp˨˨ Huế
- op˨˩˨ waːp˨˩˨ Saigon
- op˨˨ wap˨˨ Vinh
- o̰p˨˨ wa̰p˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
tính từ
- Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu. ếch nhái kêu ộp oạp
- Từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ. tiếng chân lội ộp oạp dưới ruộng
Tương tự: ồm ộp
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: ồm ộp
Bằng tiếng Anh
- ribbit the sound made by a frog or toad
Trò chuyện về từ này "ộp oạp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%99p%20o%E1%BA%A1p. Accessed 7 Nov. 2026. ộp oạp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%99p%20o%E1%BA%A1p "ộp oạp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%99p%20o%E1%BA%A1p.Trích dẫn
@misc{o_p_oa_p_2026,
title = {ộp oạp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%99p%20o%E1%BA%A1p},
urldate = {2026-11-07}
}