ủng hộ
Tiếng Việt · 유의어·반의어
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
ủng hộ
- ṵŋ˧˩˧ ho̰ʔ˨˩ Hà Nội
- uŋ˧˩˨ ho̰˨˨ Huế
- uŋ˨˩˦ ho˨˩˨ Saigon
- uŋ˧˩ ho˨˨ Vinh
- uŋ˧˩ ho̰˨˨ Thanh Chương
- ṵʔŋ˧˩ ho̰˨˨ Hà Tĩnh
어원
Âm Hán-Việt của chữ Hán 擁護.
__NOEDITSECTION__
동사
- Tán thành và giúp đỡ. Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)
- Tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ. ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa
- Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương. ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
반의어: phản đối
유의어·반의어
동사
반의어: phản đối
영어로
- second to agree as a second person
- support to back a cause, party, etc., mentally or with concrete aid
- in favor of in support of
이 단어에 대해 이야기하기 "ủng hộ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BB%A7ng%20h%E1%BB%99. Accessed 7 Nov. 2026. ủng hộ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%A7ng%20h%E1%BB%99 "ủng hộ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%A7ng%20h%E1%BB%99.인용하기
@misc{u_ng_ho_2026,
title = {ủng hộ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BB%A7ng%20h%E1%BB%99},
urldate = {2026-11-07}
}