A Di Đà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

A Di Đà

  • aː˧˧ zi˧˧ ɗa̤ː˨˩ Hà Nội
  • aː˧˥ ji˧˥ ɗaː˧˧ Huế
  • aː˧˧ ji˧˧ ɗaː˨˩ Saigon
  • aː˧˥ ɟi˧˥ ɗaː˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • aː˧˥˧ ɟi˧˥˧ ɗaː˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 阿彌陀.

proper noun A-Di-Đà · A-di-đà · Di Đà · Di-đà · A Mi Đà · A-Mi-Đà

  1. Dạng viết khác của A-di-đà Phật A Di Đà là vị Phật được thờ nhiều nhất trong Phật giáo Đại thừa. A Di Đà có nghĩa là Ánh sáng vô hạn bởi vậy Phật A Di Đà thường được gọi là Đức Phật ánh sáng.

Talk about this word

Cite this
MLA

"A Di Đà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/a%20di%20%C4%91%C3%A0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

A Di Đà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/a%20di%20%C4%91%C3%A0

Chicago

"A Di Đà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/a%20di%20%C4%91%C3%A0.

BibTeX
@misc{a_di_a_2026,
  title = {A Di Đà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/a%20di%20%C4%91%C3%A0},
  urldate = {2026-11-07}
}