an ninh mạng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

an ninh mạng

  • aːn˧˧ nïŋ˧˧ ma̰ːʔŋ˨˩ Hà Nội
  • aːŋ˧˥ nïn˧˥ ma̰ːŋ˨˨ Huế
  • aːŋ˧˧ nɨn˧˧ maːŋ˨˩˨ Saigon
  • aːn˧˥ nïŋ˧˥ maːŋ˨˨ Vinh
  • aːn˧˥ nïŋ˧˥ ma̰ːŋ˨˨ Thanh Chương
  • aːn˧˥˧ nïŋ˧˥˧ ma̰ːŋ˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Một nhánh của lĩnh vực an toàn thông tin áp dụng cho hệ thống mạng lưới và hệ thống máy tính, bảo vệ an toàn cho máy tính, mạng, ứng dụng phần mềm, hệ thống quan trọng và dữ liệu khỏi các mối đe dọa kỹ thuật số tiềm ẩn.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"an ninh mạng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/an%20ninh%20m%E1%BA%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

an ninh mạng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/an%20ninh%20m%E1%BA%A1ng

Chicago

"an ninh mạng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/an%20ninh%20m%E1%BA%A1ng.

BibTeX
@misc{an_ninh_ma_ng_2026,
  title = {an ninh mạng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/an%20ninh%20m%E1%BA%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}