an toàn khu

Tiếng Việt · Sinonime și antonime

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

an toàn khu

  • aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ xu˧˧ Hà Nội
  • aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ kʰu˧˥ Huế
  • aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩ kʰu˧˧ Saigon
  • aːn˧˥ twan˧˧ xu˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • aːn˧˥˧ twan˧˧ xu˧˥˧ Hà Tĩnh

substantiv

  1. Địa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước Cách mạng Tháng Tám 1945, trong Kháng chiến chống Pháp và Kháng chiến chống Mĩ.

Asemănătoare: ATK

Sinonime și antonime

substantiv

Asemănătoare: ATK

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"an toàn khu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/an%20to%C3%A0n%20khu. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

an toàn khu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/an%20to%C3%A0n%20khu

Chicago

"an toàn khu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/an%20to%C3%A0n%20khu.

BibTeX
@misc{an_toa_n_khu_2026,
  title = {an toàn khu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/an%20to%C3%A0n%20khu},
  urldate = {2026-11-07}
}