ang

English · Français · Deutsch · 한국어 · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ang

  • aːŋ˧˧ Hà Nội
  • aːŋ˧˥ Huế
  • aːŋ˧˧ Saigon
  • aːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • aːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng. Ang sành.
  2. Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.
  3. Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời. Một ang gạo.

Talk about this word

Cite this
MLA

"ang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ang

Chicago

"ang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ang.

BibTeX
@misc{ang_2026,
  title = {ang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ang},
  urldate = {2026-11-06}
}