anh em
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
anh em
- ajŋ˧˧ ɛm˧˧ Hà Nội
- an˧˥ ɛm˧˥ Huế
- an˧˧ ɛm˧˧ Saigon
- ajŋ˧˥ ɛm˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ anh + em.
__NOEDITSECTION__
noun
- Anh và em. Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
- Bè bạn. Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)
- Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát) nhà có hai anh em
- Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát) anh em bạn bè
adjective
- Coi như anh em. Các nước anh em.
In English
- brother male sibling
Talk about this word "anh em." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh%20em. Accessed 6 Nov. 2026. anh em. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh%20em "anh em." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh%20em.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{anh_em_2026,
title = {anh em},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/anh%20em},
urldate = {2026-11-06}
}