anh em

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

anh em

  • ajŋ˧˧ ɛm˧˧ Hà Nội
  • an˧˥ ɛm˧˥ Huế
  • an˧˧ ɛm˧˧ Saigon
  • ajŋ˧˥ ɛm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ anh + em.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Anh và em. Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
  2. Bè bạn. Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)
  3. Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát) nhà có hai anh em
  4. Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát) anh em bạn bè

adjective

  1. Coi như anh em. Các nước anh em.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"anh em." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh%20em. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

anh em. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh%20em

Chicago

"anh em." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh%20em.

BibTeX
@misc{anh_em_2026,
  title = {anh em},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/anh%20em},
  urldate = {2026-11-06}
}