anh hùng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

anh hùng

  • ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩ Hà Nội
  • an˧˥ huŋ˧˧ Huế
  • an˧˧ huŋ˨˩ Saigon
  • ajŋ˧˥ huŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ajŋ˧˥˧ huŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 英雄.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước. Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.
  2. Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường. Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.
  3. Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu. Anh hùng lao động.

adjective

  1. Có tính chất của người anh hùng. Hành động anh hùng.

In English

  • hero person of great bravery

Talk about this word

Cite this
MLA

"anh hùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

anh hùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng

Chicago

"anh hùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng.

BibTeX
@misc{anh_hu_ng_2026,
  title = {anh hùng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}