anh hùng ca

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

anh hùng ca

  • ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩ kaː˧˧ Hà Nội
  • an˧˥ huŋ˧˧ kaː˧˥ Huế
  • an˧˧ huŋ˨˩ kaː˧˧ Saigon
  • ajŋ˧˥ huŋ˧˧ kaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ajŋ˧˥˧ huŋ˧˧ kaː˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Trường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại. anh hùng ca Đam San của dân tộc Ê Đê

Similar: sử thi

Thesaurus

noun

Similar: sử thi

Talk about this word

Cite this
MLA

"anh hùng ca." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng%20ca. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

anh hùng ca. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng%20ca

Chicago

"anh hùng ca." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng%20ca.

BibTeX
@misc{anh_hu_ng_ca_2026,
  title = {anh hùng ca},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/anh%20h%C3%B9ng%20ca},
  urldate = {2026-11-06}
}