bà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bà

  • ɓa̤ː˨˩ Hà Nội
  • ɓaː˧˧ Huế
  • ɓaː˨˩ Saigon
  • ɓaː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình. Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho bà.
  2. Người đàn bà có quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.
  3. Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao. Bà Nguyễn Thị X.
  4. Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch. Rồi sẽ biết tay bà.

In English

  • one being an unknown person with the specified name
  • grandmother mother of someone's parent
  • madam polite term of address to a woman
  • Mrs title before a woman's name

Talk about this word

Cite this
MLA

"bà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0

Chicago

"bà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0.

BibTeX
@misc{ba_2026,
  title = {bà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}