bà
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bà
- ɓa̤ː˨˩ Hà Nội
- ɓaː˧˧ Huế
- ɓaː˨˩ Saigon
- ɓaː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình. Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho bà.
- Người đàn bà có quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.
- Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao. Bà Nguyễn Thị X.
- Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch. Rồi sẽ biết tay bà.
In English
- one being an unknown person with the specified name
- grandmother mother of someone's parent
- madam polite term of address to a woman
- Mrs title before a woman's name
Talk about this word "bà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. bà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0 "bà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_2026,
title = {bà},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}