bà chúa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bà chúa
- ɓa̤ː˨˩ ʨwaː˧˥ Hà Nội
- ɓaː˧˧ ʨṵə˩˧ Huế
- ɓaː˨˩ ʨuə˧˥ Saigon
- ɓaː˧˧ ʨuə˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓaː˧˧ ʨṵə˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Con gái của vua thời phong kiến. Ông hoàng, bà chúa.
- Người đàn bà tài giỏi, được coi là đứng đầu của một lĩnh vực nào đó. Thi sĩ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là bà chúa thơ Nôm.
In English
Talk about this word "bà chúa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20ch%C3%BAa. Accessed 6 Nov. 2026. bà chúa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20ch%C3%BAa "bà chúa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20ch%C3%BAa.Cite this
@misc{ba_chu_a_2026,
title = {bà chúa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20ch%C3%BAa},
urldate = {2026-11-06}
}