Bà La Môn
Tiếng Việt · Синонимы и антонимы
AI Простыми словами
Пишу короткое объяснение…
Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.
Bà La Môn
- ɓa̤ː˨˩ laː˧˧ mon˧˧ Hà Nội
- ɓaː˧˧ laː˧˥ moŋ˧˥ Huế
- ɓaː˨˩ laː˧˧ moŋ˧˧ Saigon
- ɓaː˧˧ laː˧˥ mon˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaː˧˧ laː˧˥˧ mon˧˥˧ Hà Tĩnh
Откуда оно
Âm Hán-Việt của chữ Hán 婆羅門, từ tiếng Trung Quốc 婆羅門, từ tiếng Phạn ब्राह्मण (brāhmaṇa).
имя собственное
- Tôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).
Похожие: Bà La Môn giáo
Синонимы и антонимы
имя собственное
Похожие: Bà La Môn giáo
По-английски
- brahmin caste
Обсудить это слово "Bà La Môn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20la%20m%C3%B4n. Accessed 7 Nov. 2026. Bà La Môn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20la%20m%C3%B4n "Bà La Môn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20la%20m%C3%B4n.Цитировать
@misc{ba_la_mo_n_2026,
title = {Bà La Môn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20la%20m%C3%B4n},
urldate = {2026-11-07}
}