मिकविन

bà nhạc

Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

bà nhạc

  • ɓa̤ː˨˩ ɲa̰ːʔk˨˩ Hà Nội
  • ɓaː˧˧ ɲa̰ːk˨˨ Huế
  • ɓaː˨˩ ɲaːk˨˩˨ Saigon
  • ɓaː˧˧ ɲaːk˨˨ Vinh
  • ɓaː˧˧ ɲa̰ːk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Từ tiếng Việt “bà nhạc”,

* vie:bà

* Hani:岳 = “nhạc”: thuộc về vợ

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Mẹ vợ. Tôi đoán ra rồi! Bà nhạc anh không chịu cho anh tiền học nữa.

मिलते-जुलते: bà gia, nhạc mẫu

पर्यायवाची और विलोम

संज्ञा

मिलते-जुलते: bà gia, nhạc mẫu

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"bà nhạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20nh%E1%BA%A1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bà nhạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20nh%E1%BA%A1c

Chicago

"bà nhạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20nh%E1%BA%A1c.

BibTeX
@misc{ba_nha_c_2026,
  title = {bà nhạc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0%20nh%E1%BA%A1c},
  urldate = {2026-11-07}
}