bàn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bàn

  • ɓa̤ːn˨˩ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˧ Huế
  • ɓaːŋ˨˩ Saigon
  • ɓaːn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết.
  2. Lần tính được, thua trong trận đấu bóng. Ghi một bàn thắng.
  3. Ván (cờ). Chơi hai bàn.

verb

  1. Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì. Bàn công tác.

In English

  • goal point(s) scored
  • table item of furniture
  • desk table for writing and reading

Talk about this word

Cite this
MLA

"bàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n

Chicago

"bàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n.

BibTeX
@misc{ba_n_2026,
  title = {bàn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n},
  urldate = {2026-11-06}
}