bàn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bàn
- ɓa̤ːn˨˩ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˧ Huế
- ɓaːŋ˨˩ Saigon
- ɓaːn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v. Bàn viết.
- Lần tính được, thua trong trận đấu bóng. Ghi một bàn thắng.
- Ván (cờ). Chơi hai bàn.
verb
- Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì. Bàn công tác.
In English
Talk about this word "bàn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n. Accessed 6 Nov. 2026. bàn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n "bàn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_n_2026,
title = {bàn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n},
urldate = {2026-11-06}
}