bàn đạp
Tiếng Việt · 유의어·반의어
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
bàn đạp
- ɓa̤ːn˨˩ ɗa̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˧ ɗa̰ːp˨˨ Huế
- ɓaːŋ˨˩ ɗaːp˨˩˨ Saigon
- ɓaːn˧˧ ɗaːp˨˨ Vinh
- ɓaːn˧˧ ɗa̰ːp˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
명사
- Bộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động. Bàn đạp xe đạp.
비슷한 말: pê-đan
유의어·반의어
명사
비슷한 말: pê-đan
영어로
이 단어에 대해 이야기하기 "bàn đạp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20%C4%91%E1%BA%A1p. Accessed 7 Nov. 2026. bàn đạp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20%C4%91%E1%BA%A1p "bàn đạp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20%C4%91%E1%BA%A1p.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_n_a_p_2026,
title = {bàn đạp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20%C4%91%E1%BA%A1p},
urldate = {2026-11-07}
}