믹윈

bàn tính

Tiếng Việt

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

bàn tính

  • ɓa̤ːn˨˩ tïŋ˧˥ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˧ tḭ̈n˩˧ Huế
  • ɓaːŋ˨˩ tɨn˧˥ Saigon
  • ɓaːn˧˧ tïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːn˧˧ tḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

명사

  1. Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.

동사

  1. Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên. Kế hoạch đã được bàn tính kĩ.

영어로

  • abacus device for performing arithmetical calculations

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"bàn tính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20t%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bàn tính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20t%C3%ADnh

Chicago

"bàn tính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20t%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{ba_n_ti_nh_2026,
  title = {bàn tính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20t%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-06}
}