bàn thắng vàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bàn thắng vàng

  • ɓa̤ːn˨˩ tʰaŋ˧˥ va̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˧ tʰa̰ŋ˩˧ jaːŋ˧˧ Huế
  • ɓaːŋ˨˩ tʰaŋ˧˥ jaːŋ˨˩ Saigon
  • ɓaːn˧˧ tʰaŋ˩˩ vaːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːn˧˧ tʰa̰ŋ˩˧ vaːŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nhận là thắng (dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bàn thắng vàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20th%E1%BA%AFng%20v%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bàn thắng vàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20th%E1%BA%AFng%20v%C3%A0ng

Chicago

"bàn thắng vàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20th%E1%BA%AFng%20v%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ba_n_tha_ng_va_ng_2026,
  title = {bàn thắng vàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0n%20th%E1%BA%AFng%20v%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}