bàng quan

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bàng quan

  • ɓa̤ːŋ˨˩ kwaːn˧˧ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˧ kwaːŋ˧˥ Huế
  • ɓaːŋ˨˩ waːŋ˧˧ Saigon
  • ɓaːŋ˧˧ kwaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːŋ˧˧ kwaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 旁觀.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình. Thái độ bàng quan.

adjective

  1. Thái độ của người tiêu dùng không có sự phân biệt giữa các lựa chọn kết hợp hàng hóa bởi lẽ mọi lựa chọn đều cho tổng mức thỏa dụng bằng nhau.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bàng quan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A0ng%20quan. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bàng quan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0ng%20quan

Chicago

"bàng quan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0ng%20quan.

BibTeX
@misc{ba_ng_quan_2026,
  title = {bàng quan},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A0ng%20quan},
  urldate = {2026-11-07}
}