bá vương
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
bá vương
- ɓaː˧˥ vɨəŋ˧˧ Hà Nội
- ɓa̰ː˩˧ jɨəŋ˧˥ Huế
- ɓaː˧˥ jɨəŋ˧˧ Saigon
- ɓaː˩˩ vɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰ː˩˧ vɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
명사
- Người làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát). Nghiệp bá vương.
영어로
- despot ruler with absolute power; tyrant
이 단어에 대해 이야기하기 "bá vương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1%20v%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. bá vương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1%20v%C6%B0%C6%A1ng "bá vương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1%20v%C6%B0%C6%A1ng.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_vu_o_ng_2026,
title = {bá vương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1%20v%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}