bác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bác
- ɓaːk˧˥ Hà Nội
- ɓa̰ːk˩˧ Huế
- ɓaːk˧˥ Saigon
- ɓaːk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰ːk˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Anh hay chị của cha hay của mẹ mình. Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)
- Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen. Một bác khách của mẹ.
pronoun
- Ngôi thứ nhất khi xưng với cháu mình. Bố về, cháu nói bác đến chơi nhé.
- Ngôi thứ hai khi cháu nói với bác. Thưa bác, anh cả có nhà không ạ?
- Ngôi thứ ba, khi các cháu nói với nhau về bác chung. Em đưa thư này sang nhà bác nhé.
- Từ dùng để gọi người đứng tuổi. Bác công nhân, mời bác vào.
- Từ dùng để gọi người ngang hàng với mình trong giao thiệp giữa những người đứng tuổi. Bác với tôi là bạn đồng nghiệp.
verb
- Không chấp nhận. Bác đơn xin ân xá.
- Đun khan và nhỏ lửa. Bác trứng.
adjective
- Rộng
In English
- father term of address for an elderly man
- paternal uncle brother of one's father
- dismiss to reject, refuse to accept
- uncle-in-law husband of one's aunt
- aunt-in-law wife of one's uncle
Talk about this word "bác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. bác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1c "bác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_c_2026,
title = {bác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}