báng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
báng
noun
- Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn. Tì vai vào báng súng.
- Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đường kính 40-50cm, có nhiều bẹ, lá mọc tập trung ở đầu thân, toả rộng, dài, có khi sát đất, mặt trên màu lục, mặt dưới màu trắng, hoa cụm lớn, quả hình cầu, ruột thân chứa nhiều bột ăn được, cuống cụm hoa có nước ngọt để làm rượu và nấu đường; còn gọi là cây đoác.
- Bệnh làm cho bụng trướng, do ứ nước trong ổ bụng hoặc sưng lá lách. Biết rằng báng nước hay là báng con. (ca dao)
- Khoai mì, sắn (cách gọi ở vùng Sông Bé, Đồng Nai).
- Ống mai, ống bương để đựng nước.
verb
- Húc. Hai con trâu báng lộn.
- Cốc. Báng vào đầu.
In English
Talk about this word "báng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. báng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1ng "báng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_ng_2026,
title = {báng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}