bánh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bánh
noun
- Thức ăn chín làm bằng bột hoặc gạo có chất ngọt, hoặc chất mặn, hoặc chất béo. Đồng quà tấm bánh. (tục ngữ)
- Khối nhỏ những thứ có thể ép lại hoặc xếp lại thành một hình nhất định. Bánh thuốc lào.
- Nói tắt của bánh xe 車珠仃𨋣𨷶外
In English
Talk about this word "bánh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. bánh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh "bánh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_nh_2026,
title = {bánh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}