מיקווין

bánh răng

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

bánh răng

  • ɓajŋ˧˥ zaŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓa̰n˩˧ ʐaŋ˧˥ Huế
  • ɓan˧˥ ɹaŋ˧˧ Saigon
  • ɓajŋ˩˩ ɹaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰jŋ˩˧ ɹaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Cơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; mỗi phần (thường có hình tròn, nên gọi là bánh) có các múi hình răng khớp với các múi hình răng của phần kia; khi một phần chuyển động, các múi răng của phần này đẩy vào các múi răng của phần kia, khiến phần kia chuyển động theo.
  2. Vật hình đĩa có răng ăn khớp với một vật có răng khác để truyền chuyển động.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"bánh răng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20r%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bánh răng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20r%C4%83ng

Chicago

"bánh răng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20r%C4%83ng.

BibTeX
@misc{ba_nh_ra_ng_2026,
  title = {bánh răng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20r%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-07}
}