bánh sừng bò
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bánh sừng bò
- ɓajŋ˧˥ sɨ̤ŋ˨˩ ɓɔ̤˨˩ Hà Nội
- ɓa̰n˩˧ ʂɨŋ˧˧ ɓɔ˧˧ Huế
- ɓan˧˥ ʂɨŋ˨˩ ɓɔ˨˩ Saigon
- ɓajŋ˩˩ ʂɨŋ˧˧ ɓɔ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰jŋ˩˧ ʂɨŋ˧˧ ɓɔ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Bánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng lên nhau.
In English
- croissant a flaky roll or pastry in a form of a crescent
Talk about this word "bánh sừng bò." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20s%E1%BB%ABng%20b%C3%B2. Accessed 7 Nov. 2026. bánh sừng bò. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20s%E1%BB%ABng%20b%C3%B2 "bánh sừng bò." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20s%E1%BB%ABng%20b%C3%B2.Cite this
@misc{ba_nh_su_ng_bo_2026,
title = {bánh sừng bò},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1nh%20s%E1%BB%ABng%20b%C3%B2},
urldate = {2026-11-07}
}