báo

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

báo

noun

  1. Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm. Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
  2. Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng. Báo hằng ngày.

verb

  1. Nói cho biết. Báo tin mừng
  2. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra. Báo công an về một vụ trộm.
  3. Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.
  4. Tỏ ra bằng dấu hiệu gì. Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
  5. Làm phiền, làm hại. Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
  6. Trgt. Bám vào người khác. Nó chỉ ăn báo chú nó.

In English

  • newspaper publication
  • leopard a large wild cat with a spotted coat, Panthera pardus

Talk about this word

Cite this
MLA

"báo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

báo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1o

Chicago

"báo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1o.

BibTeX
@misc{ba_o_2026,
  title = {báo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1o},
  urldate = {2026-11-06}
}