bát
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bát
noun
- Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
- Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
- Đồ dùng trong bữa ăn. Ăn xong rửa bát
- Lương thực hằng ngày, nói chung. Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
- Bát phẩm nói tắt. Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
- Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám). Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
- Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.
Similar: chén
verb
- Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy). Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)
Thesaurus
noun
Similar: chén
In English
- bowl container for food
Talk about this word "bát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. bát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t "bát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_t_2026,
title = {bát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}