bát

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bát

noun

  1. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ)
  2. Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ)
  3. Đồ dùng trong bữa ăn. Ăn xong rửa bát
  4. Lương thực hằng ngày, nói chung. Có bát ăn bát để. (tục ngữ)
  5. Bát phẩm nói tắt. Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.
  6. Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám). Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.
  7. Trong tiếng Nôm có nghĩa là số tám.

Similar: chén

verb

  1. Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy). Một con thuyền cạy, bát bến giang. (ca dao)

Thesaurus

noun

Similar: chén

In English

  • bowl container for food

Talk about this word

Cite this
MLA

"bát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t

Chicago

"bát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t.

BibTeX
@misc{ba_t_2026,
  title = {bát},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t},
  urldate = {2026-11-06}
}