bát quái

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bát quái

  • ɓaːt˧˥ kwaːj˧˥ Hà Nội
  • ɓa̰ːk˩˧ kwa̰ːj˩˧ Huế
  • ɓaːk˧˥ waːj˧˥ Saigon
  • ɓaːt˩˩ kwaːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰ːt˩˧ kwa̰ːj˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 八卦.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Bộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ), kết hợp thành 64 quẻ (tượng trưng các hiện tượng tự nhiên, xã hội và đời sống của mỗi con người), vốn dùng để bói toán, về sau còn dùng làm phù phép. Treo gương bát quái.

In English

  • bagua the eight trigrams of the I Ching

Talk about this word

Cite this
MLA

"bát quái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t%20qu%C3%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bát quái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t%20qu%C3%A1i

Chicago

"bát quái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t%20qu%C3%A1i.

BibTeX
@misc{ba_t_qua_i_2026,
  title = {bát quái},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A1t%20qu%C3%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}