bè
Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bè
noun
- Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.
- Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
- Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
- Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.
adjective
- Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).
In English
- raft flat, floating structure
Talk about this word "bè." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A8. Accessed 6 Nov. 2026. bè. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8 "bè." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{be_2026,
title = {bè},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8},
urldate = {2026-11-06}
}