bè

Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bè

noun

  1. Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.
  2. Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
  3. Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
  4. Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.

adjective

  1. Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).

In English

  • raft flat, floating structure

Talk about this word

Cite this
MLA

"bè." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A8. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bè. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8

Chicago

"bè." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8.

BibTeX
@misc{be_2026,
  title = {bè},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A8},
  urldate = {2026-11-06}
}