bé

Français · Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bé

Where it comes from

Dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 庳 (HV: ti, tì).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung. Bé út nhà tôi rất ngoan.
  2. Như em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương. Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.

adjective

  1. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại. Quả nào cũng bé.

In English

  • baby very young human being — see also child
  • small not large

Talk about this word

Cite this
MLA

"bé." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bé. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9

Chicago

"bé." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9.

BibTeX
@misc{be_2026,
  title = {bé},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9},
  urldate = {2026-11-06}
}