bé
Français · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bé
Where it comes from
Dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 庳 (HV: ti, tì).
__NOEDITSECTION__
noun
- Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung. Bé út nhà tôi rất ngoan.
- Như em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương. Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.
adjective
- Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại. Quả nào cũng bé.
In English
Talk about this word "bé." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A9. Accessed 6 Nov. 2026. bé. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9 "bé." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9.Cite this
@misc{be_2026,
title = {bé},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A9},
urldate = {2026-11-06}
}