bê

Français · Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bê

Where it comes from

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu b).

bê₂ (danh từ)

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Bò con.
  2. Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).

verb

  1. Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
  2. (khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.

In English

  • bee name of the letter B, b
  • calf young cow or bull

Talk about this word

Cite this
MLA

"bê." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%AA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bê. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA

Chicago

"bê." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA.

BibTeX
@misc{be_2026,
  title = {bê},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA},
  urldate = {2026-11-06}
}