bê
Français · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bê
Where it comes from
Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bé (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu b).
bê₂ (danh từ)
__NOEDITSECTION__
noun
- Bò con.
- Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).
verb
- Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
- (khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
In English
Talk about this word "bê." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%AA. Accessed 6 Nov. 2026. bê. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA "bê." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA.Cite this
@misc{be_2026,
title = {bê},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AA},
urldate = {2026-11-06}
}