bì
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bì
noun
- Bao để đựng. Bì gạo.
- Mô bọc ngoài cơ thể động vật.
- Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn. Giò bì.
- Lớp ngoài của vỏ một số quả. Bì quả phật thủ
- Vỏ của một vài thứ cây. Bì cây xoan.
- Đồ chứa vật phải cân.
- Ki-lô, kể cả bì.
- Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng. Bì thay thế quả cân.
adjective
- Nói da mặt dày ra. Mặt cứ bì ra.
verb
- So sánh. Tài của anh ấy thì không ai bì kịp.
In English
- peel skin of a fruit
Talk about this word "bì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%AC. Accessed 7 Nov. 2026. bì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AC "bì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AC.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bi_2026,
title = {bì},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AC},
urldate = {2026-11-07}
}