bình
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bình
noun
- Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng. Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
- Bình phong nói tắt. Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)
adjective
- Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ. Thi đỗ hạng bình.
- Thái bình nói tắt. Thời bình.
verb
- Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn. Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
- Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức. Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo (HNĐ)
In English
Talk about this word "bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh "bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bi_nh_2026,
title = {bình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}