bình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bình

noun

  1. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng. Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
  2. Bình phong nói tắt. Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)

adjective

  1. Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ. Thi đỗ hạng bình.
  2. Thái bình nói tắt. Thời bình.

verb

  1. Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn. Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
  2. Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức. Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo (HNĐ)

In English

  • vase container used mainly for displaying flowers
  • jug serving vessel

Talk about this word

Cite this
MLA

"bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh

Chicago

"bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{bi_nh_2026,
  title = {bình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}