bình phong
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bình phong
- ɓï̤ŋ˨˩ fawŋ˧˧ Hà Nội
- ɓïn˧˧ fawŋ˧˥ Huế
- ɓɨn˨˩ fawŋ˧˧ Saigon
- ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng. tấm bình phong
- Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung. bị người khác lợi dụng làm bình phong
- Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.
Similar: trấn phong
Thesaurus
noun
Similar: trấn phong
In English
- folding screen furniture
Talk about this word "bình phong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong. Accessed 6 Nov. 2026. bình phong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong "bình phong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong.Cite this
@misc{bi_nh_phong_2026,
title = {bình phong},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong},
urldate = {2026-11-06}
}