bình phong

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bình phong

  • ɓï̤ŋ˨˩ fawŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓïn˧˧ fawŋ˧˥ Huế
  • ɓɨn˨˩ fawŋ˧˧ Saigon
  • ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng. tấm bình phong
  2. Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung. bị người khác lợi dụng làm bình phong
  3. Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.

Similar: trấn phong

Thesaurus

noun

Similar: trấn phong

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bình phong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bình phong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong

Chicago

"bình phong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong.

BibTeX
@misc{bi_nh_phong_2026,
  title = {bình phong},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20phong},
  urldate = {2026-11-06}
}