bình thường
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
bình thường
- ɓï̤ŋ˨˩ tʰɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- ɓïn˧˧ tʰɨəŋ˧˧ Huế
- ɓɨn˨˩ tʰɨəŋ˨˩ Saigon
- ɓïŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
어원
Âm Hán-Việt của chữ Hán 平常.
__NOEDITSECTION__
형용사
- Không có gì khác thường và đặc biệt cả. Sức học bình thường.
부사
- Thường ngày. Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.
영어로
이 단어에 대해 이야기하기 "bình thường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. bình thường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng "bình thường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng.인용하기
@misc{bi_nh_thu_o_ng_2026,
title = {bình thường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20th%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}