bình thuỷ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bình Thuỷ¹

  • ɓï̤ŋ˨˩ tʰwḭ˧˩˧ Hà Nội
  • ɓïn˧˧ tʰwi˧˩˨ Huế
  • ɓɨn˨˩ tʰwi˨˩˦ Saigon
  • ɓïŋ˧˧ tʰwi˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓïŋ˧˧ tʰwḭʔ˧˩ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
  2. Một quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.

bình thuỷ²

  • ɓï̤ŋ˨˩ tʰwḭ˧˩˧ Hà Nội
  • ɓïn˧˧ tʰwi˧˩˨ Huế
  • ɓɨn˨˩ tʰwi˨˩˦ Saigon
  • ɓïŋ˧˧ tʰwi˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓïŋ˧˧ tʰwḭʔ˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 水瓶 (thuỷ bình, “bình đựng nước”). Hình vị thuỷ (水) không được dịch thành từ bản địa nước có khả năng là để tránh nhầm lẫn với những chiếc bình đựng nước thông thường.

__NOEDITSECTION__

noun bình thủy

  1. Nam Như phích nước. Đổ nước sôi vào bình thuỷ, đem ra đây pha trà.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bình thuỷ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20thu%E1%BB%B7. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bình thuỷ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20thu%E1%BB%B7

Chicago

"bình thuỷ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20thu%E1%BB%B7.

BibTeX
@misc{bi_nh_thuy_2026,
  title = {bình thuỷ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20thu%E1%BB%B7},
  urldate = {2026-11-07}
}